100 thành ngữ Tiếng Anh (Idioms) hay, thông dụng khi ...
Break the bank. Định nghĩa: Sử dụng quá nhiều tiền, dẫn đến tình trạng không còn đủ tiền để tiếp tục chi tiêu hoặc đầu tư. Chiến thắng một số ...
BREAK THE BANK | Định nghĩa trong Từ điển Cambridge tiếng Anh-Trung Quốc (Phồn Thể) - Cambridge Dictionary
BREAK THE BANK - định nghĩa, nghe phát âm và hơn nữa cho BREAK THE BANK: to cost too much: Xem thêm trong Từ điển Cambridge tiếng Anh-Trung Quốc (Phồn Thể) - Cambridge Dictionary
break da bank slot - duavang.net
break da bank slot.html-Nếu bạn là người yêu thích làm đẹp, cửa hàng trực tuyến của chúng tôi có rất nhiều sản phẩm làm đẹp cho bạn lựa chọn.
